Thông số Kỹ Thuật tấm panel inox
Panel inox là vật liệu thường dùng để làm vách cho kho lạnh, kho mát, kho bản quản thực phẩm, thủy sản. Vật liệu có cấu tạo từ 3 lớp bao gồm 2 lớp ngoài bằng inox được gắn với lớp lõi EPS, PU, bông thủy tinh, bông khoáng.
Lớp bề mặt inox không rỉ đảm bảo cho bề mặt sạch sẽ, không rỉ sét, không bám bụi. Phù hợp với các công trình cần độ sạch cao như kho dược phẩm, dược phẩm, khu sản xuất thuốc…
Các vật liệu cấu thành sản phẩm đều có trọng lượng nhẹ, có khả năng cách âm, cách nhiệt rất tốt. Ngoài ra, các vật liệu lõi đều có độ bền cao, không bị ro rút khi nhiệt độ cao.
Vì thế, sử dụng panel inox đảm bảo cho công trình có độ bền cao, có thể chịu được tác động mạnh và không biến dạng trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau. Các chủ đầu tư thường ứng dụng vật liệu này ở các công trình có yêu cầu khắt khe về độ an toàn.
| STT | Tên sản phẩm | Kích thước | Tỷ trọng (kg/m3) | |
| 1 | Tấm panel inox EPS | 50 | 8 – 22 | |
| 75 | 8 – 22 | |||
| 100 | 8 – 22 | |||
| 125 | 8 – 22 | |||
| 150 | 8 – 22 | |||
| 175 | 8 – 22 | |||
| 200 | 8 – 22 | |||
| 2 | Tấm panel inox PU | 50 | 40 – 42 | |
| 75 | 40 – 42 | |||
| 100 | 40 – 42 | |||
| 125 | 40 – 42 | |||
| 150 | 40 – 42 | |||
| 175 | 40 – 42 | |||
| 200 | 40 – 42 | |||
| 3 | Tấm panel inox bông thủy tinh | 50 | 48 – 64 | |
| 75 | 48 – 64 | |||
| 100 | 48 – 64 | |||
| 125 | 48 – 64 | |||
| 150 | 48 – 64 | |||
| 175 | 48 – 64 | |||
| 200 | 48 – 64 |


